Ngày đăng: 09/12/2016
Mã sản phẩm:
Giá tham khảo: 500.000 VNĐ
Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành:
Phương thức thanh toán:
Giao hàng:
Khả năng cung cấp:
Đóng gói:
– Yếu tố tạo ra bụi: than, quặng, đất cát…
– Sự khai thác hay quá trình hoạt động tạo ra bụi.
– Vị trí cần sử lý bụi (trên mặt đất hay dưới lòng đất, khu vực được bao che hay không được bao che,…
– Hạ tầng kỹ thuật sẵn có: điện, máy nén khí, máy bơm, nhân công.
– Sử dụng hệ thống làm ẩm tức là dùng nước phun để ngăn bụi hoặc để kết dính với các hạt bụi bay.
– Sử dụng một lớp rào cản để ngăn bụi.
– Sử dụng hệ thống thông gió hoặc hệ thống hút khí để thải bụi ra ngoài.
– Sử dụng một hệ thống kết hợp các giải pháp ở trên.
– Hiệu quả nhanh và cao, dễ dàng nhận ra được sự khác biệt trước và sau khi sử dụng
– Kinh tế hơn so với các giải pháp khác
– Sử dụng được lâu dài và dễ dàng bảo dưỡng, bảo trì.
Các yếu tố cần xem xét khi xây dựng một hệ thống xử lý bụi, đó là: kích thước hạt bụi và kích thước hạt nước, kiểu phun nước và góc phun, áp suất hoạt động, bề mặt cần làm ướt, nơi đặt béc, chất lượng nước.

– Phương pháp 1: Ngăn cản hình thành bụi nghĩa là nước sẽ được phun trực tiếp vào nguyên liệu để làm tăng độ ẩm trong nguyên liệu, ngăn cản tình trạng nguyên liệu tạo ra bụi. Phương pháp này thường được sử dụng trong quá trình xúc đổ nguyên liệu, vận chuyển, tích trữ hoặc thu hồi. Để áp dụng phương pháp này, cần phải hiểu rõ đặc tính nguyên liệu bởi vì nếu như phun quá nhiều thì sẽ làm ảnh hưởng đến nguyên liệu, trong khi đó nếu phun ít thì sẽ bụi vẫn được hình thành.
– Phương pháp 2: khử bụi nghĩa là nước phun ra sẽ kết dính với các hạt bụi bay và làm chúng lắng xuống. Phương pháp này thường được sử dụng trong hệ thống băng tải nguyên liệu, nghiền cắt nguyên liệu, quá trình khai thác nguyên liệu. Để áp dụng phương pháp này, điều đặc biệt cần chú ý đến đó là kích thước hạt bụi và kích thước hạt nước khi phun.

Thang kích thước hạt phun của các dạng phun

|
ứng dụng |
Tán sương bằng khí nén |
Tán sương bằng áp lực cao |
Phun hình nón rỗng |
Phun hình quạt phẳng |
Phun hình nón |
|
Ngăn cản hình thành bụi |
|||||
|
Máy xếp/băng tải đổ đống |
|
X |
|
|
X |
|
Bãi để nguyên liệu |
|
X |
|
X |
|
|
Thay đổi hướng chuyển liệu |
|
X |
X |
|
|
|
Vận chuyển |
|
|
X |
|
|
|
Khử bụi |
|||||
|
Máy nghiền |
X |
X |
X |
|
|
|
Khâu chất nguyên liệu |
X |
X |
|
|
|
|
Phếu nạp liệu |
X |
X |
|
|
|
|
Thay đổi hướng chuyển liệu |
X |
X |
|
|
|
Hình ảnh thực tế
