Sản phẩm

Thiết bị siêu âm dò kỹ thuật số Sonatest D-50

Ngày đăng: 01/12/2022

Mã sản phẩm: D-50LKIT

Giá tham khảo: Liên hệ

Xuất xứ: Anh

Bảo hành: 12 tháng

Phương thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

Giao hàng: 06 - 08 tuần

Khả năng cung cấp: Theo đơn đặt hàng

Đóng gói: Có

Thông tin chi tiết

Thiết bị siêu âm dò khuyết tật kỹ thuật số

Model: D-50

Nhà sản xuất: Sonatest/Anh; Xuất xứ: Anh

Thông số kỹ thuật

Dải kiểm tra

0-5mm tới 0 - 10,000 mm trong thép tại vận tốc 5930 m/s

Vận tốc

1000 – 10,000 m/s biến đổi liên tục

Zero đầu dò

0 – 999.999 µs

Trễ

0 – 10,000 m trong thép tại vận tốc 5930m/s

Tăng âm

0 – 110 dB; bước tăng 0.5, 1, 2, 6, 10, 14 và 20 dB

Các chế độ kiểm tra

Xung phản hồi và phát/thu

Bộ phát xung

200V cố định. 50ns sóng vuông. Thời gian sườn lên/xuống < 5ns với tải 50R

Giảm chấn

50 và 400 Ohm có thể lựa chọn

Active Edge™

Chế độ mép kích hoạt độc nhất – Active Edge giúp tăng độ phân giải gần bề mặt

Tần số phát xung P.R.F

Có thể điều chỉnh từ 5Hz đến 1 kHz. Đồng bộ hóa bên ngoài cũng có thể sử dụng

Tần số cập nhật màn hình

60Hz

Chỉnh lưu

RF, toàn sóng, nửa sóng dương và nửa sóng âm

Băng tần

1.0 MHz - 14 MHz

Độ tuyến tính hệ thống

Phương thẳng đứng = 0.5% chiều cao toàn màn hình (FSH). Phương ngang +/- 0.2% độ rộng toàn màn hình FSW.

Loại bỏ (Có thể lựa chọn)

Hoặc

Lên tới 80% loại bỏ tuyến tính (loại bỏ nhiễu nền mà không ảnh hưởng tới biên độ chỉ thị)

Lên tới 50% loại bỏ triệt tiêu (tăng lệch zero và giảm biên độ của xung phản hồi

Có đèn LED cảnh báo khi kích hoạt

Đơn vị

Mm hoặc in

Hiển thị

Màn hình TFT màu, VGA độ phân giải 640x480 pixel kiểu bán phản xạ

Vùng hiển thị: 116.16 x 87.2 mm (4.57 x 3.43 in).

Vùng hiển thị A-Scan: 400 x 510 pixel (bình thường); 460 x 620 (toàn màn hình)

Màu sắc: 9 tùy chọn màu sắc với độ sáng có thể thay đổi

Cổng

Hai cổng độc lập cho phép đo và theo dõi

Có thể điều chỉnh điểm đầu và độ rộng theo toàn dải. Biên độ từ 0 – 100%, kích hoạt dương hoặc âm trên mỗi cổng có cảnh báo đèn và còi. Độ phân giải cổng là 5 nS.

Phóng đại

Mở rộng dải và độ trễ để bao hàm khu vực được đặt bởi điều khiển bắt đầu và độ rộng cổng 1

AGC

Điều chỉnh tăng âm tự động (AGC) tự động đặt tín hiệu trong cổng 1 tới một mức giữa 10% đến 90% FSH, sai số giữa 5% và 20%

Các chế độ đo

 

Chế độ 1

Theo dõi tín hiệu, cảnh báo cổng có thể được kích hoạt nhưng không thực hiện đo lường

Chế độ 2

Độ sâu và biên độ của tín hiệu đầu tiên trong cổng

Chế độ 3

Đo khoảng cách xung vọng – xung vọng (Echo-Echo)

Chế độ 4

Hiển thị lượng giác đường truyền âm, khoảng cách bề mặt (bao gồm X-offset) và độ sâu chỉ thị từ bề mặt kiểm tra với biên độ xung phản hồi. Hiệu chỉnh bề mặt cong có thể được áp dụng cho bề mặt cong lồi và lõm.

Nửa bước có thể được hiển thị trên màn hình

Chế độ 5

Đo khoảng cách Cổng tới Cổng

Chế độ 6

Đo khoảng cách Sườn xung tới Sườn xung

Chế độ 7

Góc chùm tia, được tính toán từ chùm tia, bán kính lỗ và độ sâu tâm lỗ

Hiển thị đo

Hiển thị thời gian thực và cập nhật trên màn hình với tốc độ 10 lần/giây

Hiển thị lớn một giá trị đo là có thể

Làm nhẵn dạng sóng có thể lựa chọn từ:

  • Không (cả hai giá trị lớn nhất và nhỏ nhất được hiển thị trong A-Scan)

  • Điền đầy (Các giá trị nhỏ nhất được đặt về mức đường cơ bản, tạo ra dạng A-Scan rắn đặc)

  • Làm nhẵn (Các giá trị nhỏ nhất được loại bỏ, tạo ra một A-Scan có đường viền rõ ràng)

Duy trì tín hiệu

Tạo ra các A-Scan trước đó tắt dần theo tốc độ mà người sử dụng chọn

Hiệu chuẩn tự động (Auto-Cal)

Cung cấp tính toán tự động vận tốc và zero đầu dò từ 2 xung phản hồi tham chiếu. Hiệu chuẩn tự động với hai xung vọng

Dạng sóng tham chiếu

Hiển thị một dạng sóng được lưu trong A-Log trước đó theo màu sắc khác so với hiển thị kích hoạt: cho phép kiểm tra nhanh chóng sự khác nhau về dạng xung

Đồng hồ

Được tích hợp, pin RTC giúp duy trì thời gian và ngày

Có thể nhìn trên đường trạng thái, luông được lưu trong bảng lưu, A-Log, v.v…

Bộ nhớ trong

Bộ nhớ trong 4GB cho phép lưu A-Scan, bảng cấu hình, T-Log, B-Log, v.v… 450.000 cấu hình, 200.000 A-Log, 300.000 B-Chart, 440.000 T-Log

Kích hoạt bộ nhớ đỉnh xung

Lưu lại tất cả các A-Scan trên màn hình để phân tích mẫu xung vọng động, với kích hoạt A-scan được hiển thị trong một màu riêng biệt.

Các lưu ý

Nhãn chữ và số dùng cho bộ lưu cấu hình, A-log, B-log, v.v…

Đóng băng hiển thị

Giữ dạng sóng hiện thời trên màn hình dùng cho xử lý off-line

Phím trợ giúp

Chỉ ra thông tin phần mềm và phần cứng

Hỗ trợ ngôn ngữ

Đa ngôn ngữ có thể lựa chọn từ danh sách bao gồm: Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Nga, Trung Quốc (hiện đại). Ngôn ngữ khác theo yêu cầu.

Kết nối mã hóa vị trí

Kết nối kiểu Lemo min 4-pin (D-50)

Kết nối kiểu D-Sub 15 (500S)

Đầu ra Video

Tiêu chuẩn trên 500S. Tùy chọn lắp ráp tại nhà sản xuất đối với D-50

Đầu ra tỉ lệ

Có trên 500S

Đồng bộ hóa bên ngoài

Có trên 500S

Kết nối USB

Bộ lưu bên trong được chỉ ra ở thiết bị nhớ

Cổng cắm đầu dò

BNC hoặc LEMO (tùy chọn lắp tại nhà sản xuất)

Nguồn cấp

Pin Lithium-Ion 14.4V. Hoạt động điển hình 16 giờ, tối đa 18 giờ. Có chỉ thị trạng thái pin. Thời gian sạc pin 3 -4  giờ. Pin có thể được sạc riêng rẽ. Bộ nguồn tùy chọn

Bộ sạc

100 – 240 VAC, 50 – 60 Hz

Môi trường

IP67

Nhiệt độ

Hoạt động: -10°C đến 55°C (14°F - 131°F)

Sống sót: -20°C đến 70°C(-4°F - 158°F)

Cất trữ: -40°C đến 75°C(-40°F - 167°F

Kích thước

D-50: Cao 172 x Rộng 238 x Dầy 70 mm (6.77x9.37x2.75 in)

500S: Cao 145 x Rộng 255 x Dầy 145 mm (5.7x10x5.7 in)

Trọng lượng

D-50: 1.7 kg (3.7 lbs) có pin

500S: 2.5 kg (5.5 lbs) có pin

Bảo hành

2 năm

Mở rộng bảo hành

Sonacover  – bảo hành 5 năm, bao gồm 4 hiệu chuẩn

Tiêu chuẩn hiệu chuẩn

EN12668-1:2020 (Thông số chi tiết theo yêu cầu)

Tiêu chuẩn đáp ứng

Chống rung theo chuẩn 514.5-5 Proc 1 Annex C Fig 6

Chống xóc theo 516.5 Proc 1 15g/6ms

Áp suất khí quyển nổ - MIL-STD 810G

Methos 511.5, Quy trình I


Các kỹ thuật xác định kích thước & tùy chọn phần mềm

 

Kỹ thuật định cỡ Mô tả Tiêu chuẩn hoặc Tùy chọn
DAC Lên tới 20 điểm hoặc chuyển đổi từ đường cong TCG có thể đưa vào và sử dụng vẽ đường cong DAC một cách kỹ thuật số. Các đường cong DAC đạt các yêu cầu của chuẩn EN 1714, ASME, JIS và nhiều tiêu chuẩn khác. Các đường cong DAC tùy ý có thể được lựa chọn. Dải động DAC có thể được mở rộng bằng cách tự động điều chỉnh đường cong tham chiếu để đạt mức độ nhậy tham chiếu. Độ nhậy quét và T-Loss có thể điều khiển tách rời. Giá trị đọc ra biên độ có thể lựa chọn giữa %FSH,