Ngày đăng: 01/12/2022
Mã sản phẩm: PRISMA-UT/PA/TOFD-LEMO
Giá tham khảo: Liên hệ
Xuất xứ: Anh
Bảo hành: 12 tháng
Phương thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản
Giao hàng: 06 - 08 tuần
Khả năng cung cấp: Theo đơn đặt hàng
Đóng gói: Có
Thiết bị siêu âm PRISMA UT/PA/TOFD LEMO
Model: PRISMA UT/PA/TOFD LEMO
Nhà sản xuất: Sonatest/UK; Xuất xứ: UK
Thông số kỹ thuật
|
UT truyền thống |
Mảng điều pha PA |
|
|
BỘ PHÁT XUNG |
||
| Cấu hình |
2 kênh UT |
16:16 |
| Chế độ kiểm tra |
Phát xung-Phản hồi xung, Truyền/Nhận và TOFD |
Phát xung-Phản hồi xung, Truyền/Nhận |
| Kết nối |
LEMO 1 |
I-PEX |
| Điện thế xung |
-100 V đến -450 V (bước chỉnh 10 V) |
-25 V đến -75 V (bước chỉnh 10 V) |
| Tần số phát xung |
1 Hz đến 1500 Hz |
1 Hz đến 5000 Hz |
| Hình dạng xung |
Xung vuông dạng âm với công nghệ ActiveEdge |
Xung vuông dạng âm với công nghệ Active Edge |
| Độ rộng xung |
Có thể điều chỉnh: xung nhọn lên đến 2000 ns (độ phân giải 2.5 ns) |
Có thể điều chỉnh: xung nhọn lên đến 1000 ns (độ phân giải 2.5 ns) |
| Thời gian mép xung |
15 ns trong tải 50 Ohm 200 V |
12 ns trong tải 50 Ohm 50 V |
| Trở kháng đầu ra |
5 Ohm |
< 10 Ohm |
| Đồng bộ hóa |
Mã hóa vị trí hoặc theo cơ sở thời gian (cả mã hóa vị trí hoặc không) |
Mã hóa vị trí hoặc theo cơ sở thời gian (không mã hóa vị trí) |
| Dải trễ hội tụ |
N/A |
0 đến 10 µs ( độ phân giải 2.5 ns) |
| Điện trở dập nhiễu |
Có thể lựa chọn 50 Ohm hoặc 400 Ohm |
Không áp dụng |
|
BỘ THU XUNG |
||
| Dải tăng âm |
100 dB (bước 0.1 dB), tăng âm tương tự |
0 đến 76 dB (bước 0.1 dB), tăng âm tương tự |
| Điện thế vào tối đa |
25 Vp-p |
200 mVp-p |
| Trở kháng đầu vào |
1 kOhm (bắt và nhận) |
200 Ohm |
| Băng tần |
200 kHz đến 22 MHz (-3 dB) |
200 kHz đến 14 MHz |
| Bộ lọc tương tự |
4 (tự động hoặc thủ công) |
3 (tự động) |
| Bộ lọc kỹ thuật số |
10 (tự động hoặc thủ công) |
10 (tự động hoặc thủ công) |
| Chỉnh lưu |
Toàn sóng, sóng âm, sóng dương, RF |
Toàn sóng, sóng âm, sóng dương, RF |
| Tăng cường xử lý |
Các bộ lọc kỹ thuật số, làm nhẵn xung, đường bao, loại bỏ, lấy trung bình |
Các bộ lọc kỹ thuật số, làm nhẵn xung, đường bao, loại bỏ, lấy trung bình |
| Dải trễ hội tụ |
N/A |
0 đến 10 µs (độ phân giải 16 ns được nội suy 3.8 ns) |
|
THU THẬP DỮ LIỆU |
||
| Cấu hình |
2 kênh, tỉ số lấy mẫu 200 MHz |
16 kênh, đầy đủ trễ hoặc tổng kỹ thuật số |
| Độ phân giải số hóa |
12 bit ADC |
12 bit ADC |
| Đo biên độ: |
0 - 100 %FSH hoặc 0 - 150 %FSH |
0 - 100 %FSH hoặc 0 - 150 %FSH |
| Xử lý dữ liệu |
16 bit/mẫu |
16 bit/mẫu |
| Ghi dữ liệu |
Ghi dữ liệu thô đầy đủ (tùy chọn lấy mẫu phụ bổ sung) |
Ghi dữ liệu thô đầy đủ (tùy chọn lấy mẫu phụ bổ sung) |
| Kích thước tệp dữ liệu |
Lên tới 3 GB |
Lên tới 3 GB |
| Tần số số hóa |
50 MHz, 100 MHz, 200 MHz |
65 MHz |
| Số luật hội tụ |
N/A |
128 |
| Kiểu hội tụ |
N/A |
Tự nhiên hoặc độ sâu/đường truyền/dộ lệch (offset) không đổi |
| Chiều dài A-scan tối đa |
8192 mẫu |
4096 mẫu |
| Lấy mẫu phụ |
1:1 đến 1:128 |
1:1 đến 1:128 |
| Tham chiếu |
Xung ban đầu hoặc cổng/được hỗ trở cổng xung bề mặt IFT |
Xung ban đầu hoặc cổng/được hỗ trở cổng xung bề mặt IFT |
| Đồng bộ hóa bộ ghi |
Mã hóa vị trí hoặc bên trong |
Mã hóa vị trí hoặc bên trong |
|
QUÉT VÀ HIỂN THỊ |
||
| Số phép quét được hỗ trợ |
A-scan và TOFD |
S-scan hoặc L-scan |
| Số phép quét |
Lên tới 2 |
1 (lên tới 4 A-scan được trích ra) |
| Hiển thị |
A, B, C-Scan, Merged và TOFD |
A, B, C, L, S-scan, Merged bổ sung TOP và END |
| Bản đồ màu |
Lên tới 10 |
Lên tới 10 |
| Số khả năng bố trí xếp đặt |
18 |
35 |
|
CON TRỎ |
||
| Kiểu con trỏ |
Vuông góc theo tọa độ Decac, Hyperbolic (TOFD) |
Vuông góc theo tọa độ Decac, hộp trích mẫu, góc |
| Đo lường |
Chiều dài truyền âm, độ sâu, khoảng cách bề mặt, DAC, AWS, DGS |
Chiều dài truyền âm, độ sâu, khoảng cách bề mặt, DAC, AWS |
|
DAC & TCG |
||
| Số điểm DAC |
16 |
16 |
| DAC |
1 đường DAC với 3 đường DAC phụ trên mỗi luật hội tụ |
1 đường DAC với 3 đường DAC phụ trên mỗi luật hội tụ |
| Số điểm TCG |
16 |
16 |
| Dải tăng âm |
60 dB |
40 dB |
| Độ tâng tăng âm tối đa |
60 dB/µs |
50 dB/µs |
|
CỔNG |
||
| Các cổng A-scan |
4 cổng / 1 A-scan |
4 cổng / 1 A-scan (3 A-scan được trích từ S/L-scan |
| Kích hoạt cổng |
Sườn/Đỉnh xung |
Sườn/Đỉnh xung |
| S/L-scan |
N/A |
1 hộp trích mẫu |
| Cảnh báo LED |
1 (đồng bộ hóa trên tất cả các cổng và DAC) |
1 (đồng bộ hóa trên tất cả các cổng và DAC) |
| Đo lường (A-scan) |
Đỉnh và sườn xung (FSH, dB, D, BPL, SD) và xung vọng tới xung vọng |
Đỉnh và sườn xung (FSH, dB, D, BPL, SD) và xung vọng tới xung vọng |
|
GIAO DIỆN VÀ BÁO CÁO |
||
| Hệ thống hỗ trợ |
Mô tả các thông số kích hoạt và các gợi ý tối ưu hóa |
|
| Kết nối từ xa |
Sử dụng VNC và PTP (kết nối thông qua Ethernet |
|
| Đánh giá cấu hình |
Hỗ trợ động học và đặc tính thông số |
|
| Hiệu chuẩn và đồ thuật |
Cấu hình, vấn tốc và zero, trễ nêm, độ nhạy, TCG, DAC, DGS, kích hoạt biến tử, mã hóa vị trí |
|
| Ngôn ngữ (động) |
Tiếng Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nhan, Nga, Trung Quốc |
|
| Xuất báo cáo |
Dạng tệp PDF (bao gồm phép quét, cài đặt, thông số đo,...), ảnh chụp PNG, Logo khách hàng |
|
| Bộ đọc PDF |
Cho phép xem các loại tệp PDF, kế hoạch quét, quy trình, báo cáo cũ |
|
|
ĐẦU VÀO & ĐẦU RA |
||
| Mã hóa vị trí |
1 hoặc 2 trục (đầu vào kiểu cầu phương) |
|
| Đầu vào kỹ thuật số |
2 đầu vào (5V TTL) |
|
| Đẩu ra kỹ thuật số |
4 đầu ra (5V TTL, 20 mA) cho cảnh báo hoặc bộ điều khiển ngoài khác. |
|
| Đầu ra công suất |
5V, 350 mA, dòng giới hạn |
|
|
THÔNG SỐ KIỂU DÁNG |
||
| Kích thước |
Cao 205 x Rộng 300 x Dày 90 mm |
|
| Trọng lượng |
3.5 kg (bao gồm pin) |
|
| Kích thước màn hình hiển thị |
8.4 inch (đường chéo) |
|
| Độ phân giải |
800 x 600 pixel |
|
| Màu hiển thị |
260k (65535 màu cho bảng màu quét) |
|
| Kiểu hiển thị |
TFT LCD, 450 Cd/m2, với 2% phản xạ |
|
| Cổng USB |
3 cổng USB Master |
|
| Cổng Ethernet |
100 Mbps |
|
|
PIN VÀ NGUỒN NUÔI |
||
| Kiểu pin |
Li-Ion thông minh |
|
| Số lượng pin |
1 |
|
| Hoạt động |
Trên pin hoặc nguồn bên ngoài (qua điều hợp DC) |
|
| Thay pin |
Có thể thay pin, không cần dụng cụ hỗ trợ |
|
| Sạc pin |
Sạc trong thiết bị (khi thiết bị BẬT hoặc TẮT) hoặc sạc bằng bộ sạc ngoài |
|
| Thời gian sử dụng |
Điển hình 7 giờ trong chế độ UT/TOFD, 6 giờ trong chế độ PA |
|
|
MÔI TRƯỜNG |
||
| Chuẩn IP |
Được thiết kế đạt IP6 |
|
| Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến 45°C (14°F đến 113°F) |
|
| Nhiệt độ lưu kho |
-25°C đến 60°C (-13°F đến 140°F) |
|